Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

quietly

/ˈkwaɪət.li/

quietly

trạng từ · adverb

  1. một cách im lặng, lặng lẽ

Ví dụ

  • Students must read quietly during the test.Học sinh phải đọc bài một cách im lặng trong giờ kiểm tra.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi