Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

radiologist

/ˌreɪ.diˈɒl.ə.dʒɪst/

radiologist

danh từ · noun

  1. bác sĩ chẩn đoán hình ảnh

Ví dụ

  • The radiologist analyzed the CT scan results carefully.Bác sĩ chẩn đoán hình ảnh đã phân tích kỹ lưỡng kết quả chụp CT.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi