Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

rectangle

/ˈrek.tæŋ.ɡəl/

rectangle

danh từ · noun

  1. hình chữ nhật

Ví dụ

  • The window has the shape of a rectangle.Cửa sổ có hình chữ nhật.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi