Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

reprimand

/ˈreprɪmɑːnd/

reprimand

động từ · verb

  1. khiển trách chính thức

Ví dụ

  • The employee received a written reprimand for unexcused absences.Nhân viên đã nhận thư khiển trách bằng văn bản vì nghỉ làm không có lý do.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi