requisition
/ˌrek.wəˈzɪʃ.ən/
danh từ · noun
- yêu cầu tuyển dụng chính thức
Ví dụ
- The hiring manager submitted a formal job requisition last Monday.Trưởng bộ phận tuyển dụng đã nộp yêu cầu tuyển dụng chính thức vào thứ Hai tuần trước.
/ˌrek.wəˈzɪʃ.ən/