resilience
/rɪˈzɪl.i.əns/
danh từ · noun
- khả năng thích ứng và phục hồi
Ví dụ
- Lifelong learning helps employees build resilience in a changing job market.Học tập suốt đời giúp người lao động xây dựng khả năng thích ứng trong thị trường việc làm luôn biến động.