Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

revenue

/ˈrevənuː/

revenue

danh từ · noun

  1. doanh thu

Ví dụ

  • The company recorded high revenue this quarter.Công ty đã ghi nhận doanh thu cao trong quý này.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi