segregation
/ˌseɡ.rɪˈɡeɪ.ʃən/
danh từ · noun
- sự phân ly, tách biệt xã hội
Ví dụ
- Income inequality can lead to residential segregation in big cities.Bất bình đẳng thu nhập có thể dẫn đến sự phân tách khu dân cư ở các thành phố lớn.
/ˌseɡ.rɪˈɡeɪ.ʃən/