Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

equitable

/ˈek.wɪ.tə.bəl/

equitable

tính từ · adjective

  1. công bằng, hợp lý (dựa trên nhu cầu)

Ví dụ

  • We need an equitable distribution of healthcare resources across all provinces.Chúng ta cần sự phân bổ tài nguyên y tế công bằng giữa tất cả các tỉnh thành.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi