Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

shave

/ʃeɪv/

shave

động từ · verb

  1. cạo râu

Ví dụ

  • He shaves every morning before going to the office.Anh ấy cạo râu mỗi sáng trước khi đến văn phòng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi