Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

snatch

/snætʃ/

snatch

động từ · verb

  1. giật lấy, chộp lấy

Ví dụ

  • The student snatches the pencil on the desk.Học sinh giật lấy cây viết chì trên bàn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi