Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

spoilage

/ˈspɔɪlɪdʒ/

spoilage

danh từ · noun

  1. sự hư hỏng hàng hóa

Ví dụ

  • Cold storage reduces cargo spoilage during shipping.Kho lạnh giúp giảm sự hư hỏng hàng hóa trong quá trình vận chuyển.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi