Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

stipend

/ˈstaɪpend/

stipend

danh từ · noun

  1. tiền trợ cấp

Ví dụ

  • Interns receive a monthly stipend for transportation.Thực tập sinh nhận được một khoản trợ cấp hàng tháng cho việc đi lại.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi