Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

stumble

ˈstʌm.bəl

stumble

động từ · verb

  1. vấp ngã, trượt chân

Ví dụ

  • He stumbled while he was running.Cậu ấy bị vấp ngã khi đang chạy.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi