Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

stunning

/ˈstʌn.ɪŋ/

stunning

tính từ · adjective

  1. tuyệt đẹp, lộng lẫy

Ví dụ

  • Vietnam has stunning mountain ranges and beaches.Việt Nam có những dãy núi và bãi biển tuyệt đẹp.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi