Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

subjectivity

/ˌsʌbdʒekˈtɪvəti/

subjectivity

danh từ · noun

  1. tính chủ quan

Ví dụ

  • Standardized criteria help reduce subjectivity in staff evaluations.Tiêu chí chuẩn hóa giúp giảm thiểu tính chủ quan trong đánh giá nhân viên.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi