Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

successful

/səkˈses.fəl/

successful

tính từ · adjective

  1. thành công

Ví dụ

  • He running a very successful business.Anh ấy đang điều hành một doanh nghiệp rất thành công.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi