Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

suspension

/səˈspenʃn/

suspension

danh từ · noun

  1. sự tước hoặc đình chỉ (bằng lái, giấy phép)

Ví dụ

  • Repeated offenses can lead to driver's license suspension.Các vi phạm lặp lại có thể dẫn đến việc bị tước bằng lái xe.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi