tailor-made
/ˌteɪ.ləˈmeɪd/
tính từ · adjective
- được thiết kế riêng (cho đoàn/khách hàng)
Ví dụ
- We offer tailor-made itineraries for executive travel groups.Chúng tôi cung cấp các lịch trình được thiết kế riêng cho các đoàn doanh nhân.
/ˌteɪ.ləˈmeɪd/