Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

tariff

/ˈtær.ɪf/

tariff

danh từ · noun

  1. thuế quan

Ví dụ

  • The government imposed high tariffs on imported electronics.Chính phủ đã áp thuế quan cao đối với đồ điện tử nhập khẩu.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi