Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

tenable

/ˈten.ə.bəl/

tenable

tính từ · adjective

  1. vững chắc, có thể bảo vệ được (về lập luận)

Ví dụ

  • That business strategy is no longer tenable in today's digital market.Chiến lược kinh doanh đó không còn vững chắc trong thị trường kỹ thuật số ngày nay.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi