Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

disprove

/ˌdɪsˈpruːv/

disprove

động từ · verb

  1. bác bỏ, chứng minh là sai

Ví dụ

  • The manager used recent sales figures to disprove the competitor's claim.Người quản lý đã dùng số liệu doanh số gần đây để bác bỏ tuyên bố của đối thủ cạnh tranh.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi