Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

thereby

/ˌðeəˈbaɪ/

thereby

trạng từ · adverb

  1. bằng cách đó, nhờ đó

Ví dụ

  • He revised the draft thoroughly, thereby improving his writing score.Anh ấy đã sửa lại bản thảo một cách kỹ lưỡng, nhờ đó nâng cao điểm viết của mình.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi