Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

thoroughly

/ˈθɜːrəli/

thoroughly

trạng từ · adverb

  1. một cách kỹ lưỡng

Ví dụ

  • She examined the report thoroughly.Cô ấy đã xem xét bản báo cáo một cách kỹ lưỡng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi