Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

unfortunate

/ʌnˈfɔː.tʃən.ət/

unfortunate

tính từ · adjective

  1. không may, đáng tiếc

Ví dụ

  • It was an unfortunate event that postponed the school festival.Đó là một sự cố không may đã làm hoãn lễ hội trường.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi