Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

variance

/ˈveə.ri.əns/

variance

danh từ · noun

  1. sự chênh lệch (ngân sách, tiến độ)

Ví dụ

  • There was a minor variance between projected and actual costs.Có một sự chênh lệch nhỏ giữa chi phí dự kiến và chi phí thực tế.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi