Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

warranty

/ˈwɔːr.ən.ti/

warranty

danh từ · noun

  1. giấy bảo hành, sự bảo hành

Ví dụ

  • This product comes with a one-year warranty.Sản phẩm này đi kèm bảo hành một năm.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi