Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

worth

/wɜːθ/

worth

tính từ · adjective

  1. đáng giá, có giá trị

Ví dụ

  • The novel was well worth reading.Cuốn tiểu thuyết đó rất đáng đọc.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi