Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

administrative

/ədˈmɪn.ɪ.strə.tɪv/

administrative

tính từ · adjective

  1. thuộc về hành chính

Ví dụ

  • She handles all administrative tasks.Cô ấy xử lý tất cả công việc hành chính.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi