Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

helpline

/ˈhelp.laɪn/

helpline

danh từ · noun

  1. đường dây hỗ trợ thông tin

Ví dụ

  • You can call the government helpline for assistance.Bạn có thể gọi đường dây hỗ trợ của chính phủ để được giúp đỡ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi