Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

augment

/ɔːɡˈment/

augment

động từ · verb

  1. tăng cường, gia tăng

Ví dụ

  • Companies can augment productivity by introducing flexible working arrangements.Các công ty có thể gia tăng năng suất bằng cách áp dụng thời gian làm việc linh hoạt.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi