Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

expound

/ɪkˈspaʊnd/

expound

động từ · verb

  1. giải thích chi tiết, trình bày sâu

Ví dụ

  • The speaker began to expound on the solutions to workplace conflict.Diễn giả bắt đầu giải thích chi tiết về các giải pháp cho mâu thuẫn nơi công sở.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi