Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

background

/ˈbækɡraʊnd/

background

danh từ · noun

  1. nền tảng, kinh nghiệm tích lũy

Ví dụ

  • I have a background in sales.Tôi có kinh nghiệm nền tảng trong lĩnh vực bán hàng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi