Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

newcomer

/ˈnjuːkʌmər/

newcomer

danh từ · noun

  1. nhân viên mới, người mới đến

Ví dụ

  • Please show the newcomer around the office.Xin hãy dẫn nhân viên mới đi tham quan văn phòng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi