Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

belief

/bɪˈliːf/

belief

danh từ · noun

  1. tín ngưỡng, niềm tin

Ví dụ

  • Lighting incense is a religious belief.Thắp hương là một tín ngưỡng tôn giáo.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi