Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

gathering

/ˈɡæðərɪŋ/

gathering

danh từ · noun

  1. sự tụ họp, buổi tập hợp

Ví dụ

  • Tet is a period for warm family gatherings.Tết là khoảng thời gian cho những buổi tụ họp gia đình ấm áp.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi