Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

offering

/ˈɒfərɪŋ/

offering

danh từ · noun

  1. lễ vật, đồ cúng

Ví dụ

  • Fresh fruit is a common offering on the altar.Trái cây tươi là lễ vật phổ biến trên bàn thờ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi