Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

borderline

/ˈbɔː.də.laɪn/

borderline

tính từ · adjective

  1. Sát nút, mấp mé ranh giới

Ví dụ

  • His borderline exam score made him nervous while waiting for the official result.Điểm thi sát nút khiến cậu ấy lo lắng trong lúc chờ kết quả chính thức.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi