Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

credit

/ˈkred.ɪt/

credit

danh từ · noun

  1. Tín chỉ, điểm cộng

Ví dụ

  • High school students can earn college credit by taking advanced courses.Học sinh cấp ba có thể tích lũy tín chỉ đại học bằng cách học các khóa nâng cao.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi