Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

carbohydrate

/ˌkɑː.bəʊˈhaɪ.dreɪt/

carbohydrate

danh từ · noun

  1. tinh bột

Ví dụ

  • Bread and rice are rich in carbohydrates.Bánh mì và cơm giàu tinh bột.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi