Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

cattle

/ˈkæt.əl/

cattle

danh từ · noun

  1. gia súc (bò, trâu)

Ví dụ

  • The farmer herds his cattle every morning.Người nông dân chăn giữ đàn gia súc của mình mỗi sáng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi