Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

speciality

/ˌspeʃ.iˈæl.ə.ti/

speciality

danh từ · noun

  1. đặc sản

Ví dụ

  • Banh tet is a well-known speciality of southern Vietnam.Bánh tét là một đặc sản nổi tiếng của miền Nam Việt Nam.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi