Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

well-trained

/ˌwel ˈtreɪnd/

well-trained

tính từ · adjective

  1. được đào tạo bài bản

Ví dụ

  • The farm employs well-trained workers to run the machines.Trang trại thuê những công nhân được đào tạo bài bản để vận hành máy móc.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi