conservationist
/ˌkɒnsəˈveɪʃənɪst/
danh từ · noun
- nhà bảo tồn thiên nhiên
Ví dụ
- The discovery earned his group praise from local conservationists.Phát hiện này đã mang lại cho nhóm cậu lời khen ngợi từ các nhà bảo tồn thiên nhiên địa phương.
/ˌkɒnsəˈveɪʃənɪst/