Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

confess

/kənˈfes/

confess

động từ · verb

  1. thú nhận, thừa nhận

Ví dụ

  • He confessed that he had not prepared well for the entrance exam.Anh ấy đã thú nhận rằng mình chưa chuẩn bị tốt cho kỳ thi đầu vào.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi