Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

recount

/rɪˈkaʊnt/

recount

động từ · verb

  1. thuật lại, kể lại

Ví dụ

  • Quang recounted the advice he had received from his teacher.Quang thuật lại lời khuyên mà cậu ấy đã nhận được từ thầy giáo.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi