Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

temporal

/ˈtempərəl/

temporal

tính từ · adjective

  1. thuộc về thời gian

Ví dụ

  • Temporal expressions like today must be shifted in reported statements.Các biểu thức chỉ thời gian như today phải được biến đổi trong câu tường thuật.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi