Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

cross-sell

/ˈkrɒs sel/

cross-sell

động từ · verb

  1. bán chéo (sản phẩm/dịch vụ phụ)

Ví dụ

  • After closing the primary deal, we can cross-sell training services.Sau khi chốt thỏa thuận chính, chúng ta có thể bán chéo các dịch vụ đào tạo.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi