downsell
/ˈdaʊnsel/
động từ · verb
- bán gói sản phẩm giá thấp hơn khi khách chê đắt
Ví dụ
- If the client rejects the full suite, we usually downsell to the starter package.Nếu khách hàng từ chối bộ giải pháp đầy đủ, chúng tôi thường bán gói khởi đầu.