Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

curriculum

/kəˈrɪkjələm/

danh từ · noun

  1. chương trình học

Ví dụ

  • Math is an essential part of the school curriculum.Toán học là một phần thiết yếu của chương trình học ở trường.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi